Ford Transit
Transit Limousine

Giá từ: 1,286 tỷ / Ước tính trả góp

Báo giá Lái thử

Trả góp triệu / tháng

Khuyến mãi mới nhất trong , Phú Mỹ Ford đang có rất nhiều chương trình khuyến mãi giá trị đến hàng triệu đồng dành cho quý khách hàng khi mua xe tại Showroom Phú Mỹ Ford như: Tặng tiền mặt hoặc gói phụ kiện chính hãng Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với 0918 333 818 để biết thêm thông tin chi tiết!  

Màu Ghi Màu Trắng
Màu xe:

Giới thiệu

FORD TRANSIT LIMOUSINE

SẢN PHẨM ĐỘC QUYỀN CỦA PHÚ MỸ FORD
SANG TRỌNG ĐẲNG CẤP THỜI THƯỢNG CỦA DÒNG XE DU LỊCH HIỆN NAY
Tiêu chuẩn:
-02 ghế sau tài xế xoay được 180′ , khách có thể ngồi đối diện
-Ghế da siêu cao cấp chỉnh điện, nâng chân 4 ghế
-Bộ ghế sau điều khiển trượt, ngả.
-Quầy giải trí
TV LED 19” ốp trần
-Đầu DVD 2 DIN Android, tích hợp GPS, camera lùi
-Rèm cửa kéo tay lên xuống (nhập khẩu Mỹ)
-Ổ cắm điện 220V và 06 cổng sạc USB
Tủ lạnh âm 5 - 8 độ, 22lít
-Hệ thống âm thanh và thiết bị điện
-Thiết bị phát sóng Wi-Fi 3G có 2 Anten
-Camera lùi xe có màn hình tích hợp GPS
-èn đọc sách từng ghế riêng biệt như trên máy bay
-Hệ thống đèn LED giọt nước
-Đèn LED dạ xung quanh
-Thiết bị tiện ích
-hồ xem giờ
-Thảm trải sàn cao cấp
LÀ SẢN PHẨM DO CHÍNH CÔNG TY PHÚ MỸ FORD -CHẤT LƯỢNG VÀ CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH DÀI LÂU.

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA FORD TRANSIT LIMOUSINE

Động cơ
Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Hộp số : 6 số tay
Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000
Dung tích xi lanh : 2402
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500
Ghế bọc da cao cấp
Hệ thống phanh
Phanh đĩa phía trước và sau : Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
Cỡ lốp : 215 / 75R16
Bánh xe : Vành thép 16"
Trợ lực lái Thủy lực : Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trang thiết bị chính
Khóa cửa điều khiển từ xa : Có
Vật liệu ghế : Vải
Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh
Đèn sương mù : Có
Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khóa nắp ca-pô : Có
Đèn phanh sau lắp cao : Có
Chắn bùn trước sau : Có
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
Túi khí cho người lái : Có
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có
Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
Khoá cửa điện trung tâm : Có
Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có
Bậc lên xuống cửa trượt : Có
Tựa đầu các ghế : Có
Hệ thống treo
Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Kích thước & Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
Vệt bánh trước (mm) : 1740
Vệt bánh sau (mm) : 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
Trọng lượng không tải (kg) : 2455
Trang bị chính
Túi khí cho người lái : Có
Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
Đèn sương mù : Có
Đèn phanh sau lắp cao : Có
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
Hệ thống thanh
Phanh đĩa phía trước và sau : Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
Trợ lực lái thủy lực : Có
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L
Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel
Cỡ lốp : 215 / 75R16
Bánh xe : Vành thép 16"

Hình ảnh thực tế