Ford Focus
Focus Trend

Giá từ: Liên hệ / Ước tính trả góp

Báo giá Lái thử

Trả góp triệu / tháng

Khuyến mãi mới nhất trong , Phú Mỹ Ford đang có rất nhiều chương trình khuyến mãi giá trị đến hàng triệu đồng dành cho quý khách hàng khi mua xe tại Showroom Phú Mỹ Ford như: Tặng tiền mặt hoặc gói phụ kiện chính hãng Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với 0918 333 818 để biết thêm thông tin chi tiết!  

Màu Đồng Màu Trắng Màu Đỏ Màu Ghi Màu Đen Màu Xanh Dương
Màu xe:

Giới thiệu

Ford Focus Trend 2017 có gì mới?

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 13

 đã chính thức ra mắt sản phẩm Ford Focus 2017 với phiên bản hatchback Trend hoàn toàn mới được trang bị động cơ EcoBoost 1.5L mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu cùng hộp số 6 cấp Select Shift mới. Focus Trend sẽ là một đối thủ có sức cạnh tranh mạnh trong phân khúc xe du lịch hạng trung tại Việt Nam.

Ford Focus Trend 2017 giá bao nhiêu?

 vừa chính thức giới thiệu chiếc Ford Focus phiên bản Trend sử dụng động cơ EcoBoost 1.5 lít và hộp số 6 cấp Select Shift mới với mức giá hấp dẫn 615 triệu đồng. Dự đoán mức giá này sẽ còn tiếp tục giảm xuống theo nhu cầu thị trường trong thời gian tới.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 12

Ford Focus Trend 2017 1.5 lít EcoBoost mới sẽ chính thức có mặt tại tất cả các đại lý của Ford Việt Nam trên toàn quốc từ ngày 10/01/2017, với 8 màu tuỳ chọn: Trắng Kim Cương, Bạc Ánh Kim, Đen Panther, Đỏ Ngọc Ruby, Bạc Ánh Hồng, Nâu Hổ Phách, Xanh Dương và Ghi Ánh Thép.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về ngoại thất

Cũng giống phiên bản Titanium, Ford Focus Trend 2017 cũng sở hữu kiểu dáng thiết kế mới mang phong cách thể thao, hiện đại và cá tính hơn hẳn thế hệ trước. Điển hình là cụm lưới tản nhiệt hình thang khá giống những chiếc Aston Martin thời thượng với nhiều thanh ngang thể thao được xếp song song với nhau.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 5 12

Kích thước xe vẫn giữ nguyên ở mức dài x rộng x cao là 4.360 mm x 1.823 mm x 1.449 mm cho phiên bản 5 cửa, trong khi đó phiên bản sedan có chiều dài 4.538 mm. Chiều dài cơ sở của xe ở mức 2.648 mm.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 5 11

Thiết kế bên ngoài có đôi chút khác biệt khi bản Ford Focus Trend 2017  không có bộ ốp hướng gió như Titanium, ngoài ra xe sẽ được trang bị vành đúc 16 inch đi kèm lốp 205/60R16 thay cho vành 17 inch của bản Titanium Hatchback. Phiên bản Trend Hatchback vẫn có cánh hướng gió phía sau đuôi xe.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 5 2

Ngoài ra Ford Focus Trend 2017 cũng sẽ chỉ được trang bị đèn pha halogen, không có đèn LED ban ngày. Tuy nhiên xe vẫn có đèn sương mù bên dưới, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ. Các chi tiết còn lại ở ngoại thất tương tự như phiên bản Titanium.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 5

Đánh giá Ford Focus Trend 2017 nội thất

Ford Focus Trend 2017 phiên bản mới được trang bị công nghệ kết nối thông minh và điều khiển bằng giọng nói Ford SYNC, giúp người lái liên tục kiết nối với thế giới bên ngoài mà tay vẫn trên vô lăng ra cách lái xe thông minh hơn và an toàn hơn. Tài xế có thể điều khiển bằng khẩu lệnh các cuộc nhận và gọi điện thoại cùng hệ thống giải trí trên xe thông qua kết nối bluetooth.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 7

Các tính năng tiện nghi được trang bị ở mức cơ bản, bao gồm hệ thống điều hoà chỉnh cơ, vô lăng có tích hợp các nút bấm nhưng không được bọc da, gương hậu điều chỉnh điện và gập điện.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 15

Ngoài ra Ford Focus Trend 2017 cũng không có hệ thống chìa khoá thông minh, nút bấm khởi động, toàn bộ ghế ngồi trên xe bọc nỉ chứ không bọc da như phiên bản Titanium, ngoài ra xe còn thiếu mất cửa sổ trời.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 9

Nhìn chung, các trang bị trên Ford Focus Trend phiên bản mới chỉ ở mức vừa đủ dùng, dành cho các khách hàng thực dụng.

Đánh giá xe Focus Trend 2017 Ford động cơ và khả năng vận hành

Focus Trend phiên bản mới với động cơ EcoBoost 1.5 lít 4 xy-lanh mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu là tâm điểm quan tâm của khách hàng trong nhiều ngày qua. Động cơ này cung cấp công suất 180 mã lực với mô men xoắn cực đại 240 Nm, cao hơn công suất của một động cơ xăng 2.0 lít thông thường mà lại tiết kiệm nhiên liệu hơn 20% và ít khí thải hơn khoảng 15%.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật 3

Động cơ EcoBoost 1.5 lít đi kèm với hộp số tự động 6 cấp mới Select Shift, không bị lỗi như hộp số Powershift trước đó. Ngoài ra xe còn có Lẫy chuyển số tích hợp ngay trên vô lăng mang đến trải nghiệm hiện đại và thể thao cho người lái. Ford Focus là một trong những chiếc xe du lịch hạng trung được ưa chuộng và đánh giá cao về tính năng lái.

Đánh giá xe Ford Focus Trend 2017 về nội ngoại thất, giá bán & thông số kỹ thuật

Ford Focus Trend Mới được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn như Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Hệ thống cân bằng điện tử ESP, Hệ thống trợ lực lái điện EPAS, và Hệ thống điều khiển bằng giọng nói SYNC. Ford Focus Trend 1.5 lít EcoBoost mới sẽ là một lựa chọn hấp dẫn cho người dùng trong phân khúc C để cạnh tranh với các đối thủ Honda Civic, Toyota Corrola Altis, Mazda 3, Kia Cerato.

Hình ảnh thực tế

Đặc tính kỹ thuật

Các trang thiết bị an toàn/ Safety features

Hệ thống camera lùi/ Rear view camera : Không

Hệ thống cân bằng điện tử/ Electronic Stability Program (ESP) : Có

Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS) : Có

Hệ thống chống trộm/ Electronic Passive Anti- theft System (EPATS) : Có

Hệ thống dừng xe chủ động/ Active City Stop : Không

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử/ Electronic Brakeforce Distribution System (EBD) : Có

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill-Launch Assist (HLA) : Có

Hỗ trợ đỗ xe chủ động/ Automated parking including perpendicular Parking : Không

Hỗ trợ đỗ xe Sau/ Rear Parking Aid : Có

Túi khí bên cho hành khách trước/ Side Airbags: Không

Túi khí Rèm/ Curtain Airbags : Không

Túi khí đôi phía trưóc/ Front Dual Airbags : Có

Hệ thống giảm xóc/ Suspension Bánh xe/ Wheels : Vành (mâm) đúc hợp kim 16/16

Brakes: Front/Rear : Đĩa/ Disk

Lốp/ Tyres : 205/60 R16

Sau/ Rear : Liên kết đa điểm độc lập với thanh cân bằng/ Independent Control Blade Multi-link System with Stabilitizer

Trước/ Front : Độc lập kiểu MacPherson/ lIndependent MacPherson Strut with Stabilitizer

Hệ thống điện/ Electrical

Cảm biến gạt mưa/ Rain-sensing Wipers : Không

Hệ thống Kiểm soát tốc độ tích hợp trên vô lăng/ Cruise Control : Không

Khóa cửa điện điều khiển từ xa/ Remote Keyless Entry : Có

Nguồn điện hỗ trợ/ Auxiliary Power Point.12V : Có

Nút bắm khởi động điện/ Power Start Button : Không

Đèn pha tự động/ Auto On/Off head Lamps : Không

Đèn sương mùi Front Fog Lamps : Có

Kích thước/ Dimentions

Chiều dài cơ sở/ Wheelbase.mm : 2648

Chiều rộng cơ sở trước sau/ Front/Rear Track.mm : 1554/1544

Dài x Rộng x Cao/ Length x Width x Height.mm: 4360 x 1823 x 1449

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)

Kết hợp : 7,4

Ngoài đô thị : 5,46

Trong đô thị : 10,83

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

Cánh lướt gió phía sau/ Rear Spoiler : Có

Cửa số trời điều khiển điện/ Power Slide Tilt Sunroof : Không

Cụm đèn pha Bi-Xenon với đèn LED/ Bi-Xenon headlamps with LED Strip Light : Không

Gương điều khiển điện và gập điện/ Power Mirrors : Có

Trang thiết bị nội thất/ Interior

Ghế lái/ Driven Seats : Điều chỉnh tay 6 hướng/ Fabric 6-way Manual Driver

Gương chiếu hậu chống chói tự động/ Auto- dimming Rear View Mirror : Không

Điều hòa nhiệt độ/ Airconditioning : Điều chỉnh tay/ Manual

Âm thanh/ Audio

Bảng điều khiển trung tâm tích hợp CD 1 đĩa/ đài AM/ FM/ AM/FM Single CD In-dash : Có

Hệ thống kết nối SYNC : Điều khiển giọng nói SYNC1.1/ Voice Control SYNC1.1 Hệ thống loa/ Speakers : 6

Kết nối USB, Bluetooth/ USB, Bluetooth Connectivity : Có

Màn hình hiển thị đa năng/ Multi-function Display : 3.5

Động cơ/ Engine

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút)/ Maximum power PS/rpm : 180 @ 6000

Dung tích xi lanh/ Displacement.cc : 1499

Hệ thống lái/ Steering : Trợ lực lái điện/ Rack and Pinion with Electronic Power-Assisted System (EPAS)

Hệ thống nhiên liệu/ Fuel System : Phun trực tiếp với Turbo tăng áp/ Gasoline Direct Injection with Turbo charger

Hộp số/ Transmission : Tự động 6 cấp/ 6- Speed AT

Kiểu động cơ/ Engine Type : Xăng 1.5L EcoBoost 16 Van/ 1.5L 16 valve EcoBoost

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Maximum Torque: Nm/rpm : 240 @ 1600-5000